 | se compenser; s'équilibrer |
|  | TÃnh nết của há» bù trừ cho nhau |
| leurs caractères se compensent |
|  | Ưu điểm và khuyết điểm bù trừ cho nhau |
| les qualités et les défauts s'équilibrent |
|  | có thể bù trừ |
|  | compensable |
|  | luáºt bù trừ |
|  | principe de compensation |
|  | sự bù trừ |
|  | compensation |